Biên bản KK

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THCS Mỹ Thới
Người gửi: Trần Thị Bạch Tuyết
Ngày gửi: 09h:52' 29-06-2026
Dung lượng: 275.9 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: Trường THCS Mỹ Thới
Người gửi: Trần Thị Bạch Tuyết
Ngày gửi: 09h:52' 29-06-2026
Dung lượng: 275.9 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG MỸ THỚI
TRƯỜNG THCS MỸ THỚI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN TỔNG HỢP KIỂM KÊ
SÁCH BÁO TẠP CHÍ, KHO THIẾT BỊ
Hôm nay vào lúc 00giờ 14 ngày 30 tháng 06 năm 2026, Ban kiểm kê đã tiến hành kiểm kê tại Phòng TV
theo Quyết định số: 116/QĐKK-TV ngày 26/06/2026 của Hiệu trưởng trường THCS Mỹ Thới.
- Thành phần Ban kiểm kê gồm:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Đơn vị
1 Phùng Thị Bằng An
HT – Tổ trưởng
Văn phòng
2 Bùi Thị Hiền
PHT
Văn phòng
3 Nguyễn Thị Kim Hiên
KT
Văn phòng
4 Đoàn Phước Lợi
GV kiêm PBTCB
Tổ Sử-Địa-GDCD
5 Nguyễn Thị Quý Phương
TT
Tổ Ngữ Văn
6 Lê Thị Thanh Tuyền
TT
Tổ Sử-Địa-GDCD
7 Nguyễn Hữu Dũng
TT – PBM Tiếng Anh
Tổ Tiếng Anh
8 Dương Phước Thâm
TT
Tổ Toán - Tin
9 Nguyễn Thị Nà
TT
Tổ KHTN
10 Phùng Phú Cường
TT
Tổ Thể Mỹ
Sau khi kiểm kê, Ban kiểm kê xác định số liệu tồn kho thực tế như sau:
A. KHO SÁCH THƯ VIỆN
1. SÁCH TẠI KHO/ PHÒNG THƯ VIỆN
TT
Kho sách
Trước kiểm kê
Còn
Mất
Sau kiểm kê
Còn
Trị giá
1 Sách giáo khoa khối 6
540
540
12,450,000
2 Sách giáo khoa khối 7
312
312
6,900,000
Đề nghị thanh lý
Bản
Trị giá
Ghi chú
TT
Trước kiểm kê
Kho sách
Còn
Sau kiểm kê
Mất
Còn
Trị giá
3 Sách giáo khoa khối 8
320
320
7,260,000
4 Sách giáo khoa khối 9
169
169
3,836,000
5 Nghiệp Vụ Mới
585
585
18,771,536
6 Sách tham khảo
3,554
3,554
592,026,29
5
440
440
6,593,509
5,920
5,920
647,837,34
0
7 Sách thiếu nhi
TỔNG CỘNG
Đề nghị thanh lý
Bản
Trị giá
Ghi chú
2. BÁO, TẠP CHÍ
T
T
Tồn kho thực tế
Báo tạp chí
Đề nghị thanh lý
Ghi chú
Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền
1 Báo
559
2 Tạp san, chuyên san
44
2,651,118 559
2,651,118
93,962
TỔNG CỘNG
B. THIẾT BỊ, CƠ SỞ VẬT CHẤT PHÒNG THƯ VIỆN
T
T
Dụng cụ tài sản
Số lượng trong năm Tồn kho thực tế
Có
Tăn Hỏng,mấ Số
g
t
lượng
Thành
tiền
1 Bàn cho giáo viên
1
1
1,500,000
2 Bàn cho học sinh
4
4
6,000,000
3 Bàn làm việc cho cán bộ thư viện
1
1
1,500,000
4 Bản đồ thành phố Long Xuyên
1
1
450,000
5 Bản đồ tỉnh
1
1
450,000
6 Bản đồ Việt Nam
1
1
450,000
7 Bảng các câu danh ngôn
4
4
2,000,000
8 Bảng HD sử dụng tủ mục
1
1
450,000
9 Bảng meka để bàn đọc sách
1
1
300,000
Ghi chú
T
T
Dụng cụ tài sản
Số lượng trong năm Tồn kho thực tế
Có
Tăn Hỏng,mấ Số
g
t
lượng
Thành
tiền
10 Bảng nội quy Thư viện
1
1
450,000
11 Bảng theo dõi CBTV
1
1
450,000
12 Biểu đồ phát triển kho sách
1
1
300,000
13 Bình chữa cháy
2
2
1,000,000
14 Bình hoa lớn
4
4
200,000
15 Bình hoa nhỏ
3
3
60,000
16 Bóng đèn
12
12
720,000
17 Cây bấm lỗ
1
1
100,000
18 Ghế cho cán bộ thư viện
1
1
60,000
19 Ghế ngồi cho giáo viên
10
10
600,000
20 Ghế ngồi cho học sinh
45
45
2,700,000
21 Kê trưng bày sách/báo
1
1
1,000,000
22 Kệ để sách thiếu nhi
2
2
600,000
23 Khăn trải mặt bàn (màu xanh két)
5
5
500,000
24 Máy in canon
1
1
2,900,000
25 Máy tính tra cứu Opac
2
2
16,000,00
0
26 Máy vi tính làm việc nhân viên
1
1
4,800,000
27 Quạt trần
3
3
240,000
28 Tủ trưng bày sách
16
16
28,800,00
0
29 Đồng hồ
1
1
300,000
128
128
TỔNG CỘNG
Duyệt của Hiệu trưởng
Phùng Thị Bằng An
Ghi chú
74,880,00
0
Họ tên và chữ ký ban kiểm kê
1. Phùng Thị Bằng An
2. Bùi Thị Hiền
3. Nguyễn Thị Kim Hiên
4. Đoàn Phước Lợi
5. Nguyễn Thị Quý Phương
6. Lê Thị Thanh Tuyền
7. Nguyễn Hữu Dũng
8. Dương Phước Thâm
9. Nguyễn Thị Nà
10. Phùng Phú Cường
TRƯỜNG THCS MỸ THỚI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN TỔNG HỢP KIỂM KÊ
SÁCH BÁO TẠP CHÍ, KHO THIẾT BỊ
Hôm nay vào lúc 00giờ 14 ngày 30 tháng 06 năm 2026, Ban kiểm kê đã tiến hành kiểm kê tại Phòng TV
theo Quyết định số: 116/QĐKK-TV ngày 26/06/2026 của Hiệu trưởng trường THCS Mỹ Thới.
- Thành phần Ban kiểm kê gồm:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Đơn vị
1 Phùng Thị Bằng An
HT – Tổ trưởng
Văn phòng
2 Bùi Thị Hiền
PHT
Văn phòng
3 Nguyễn Thị Kim Hiên
KT
Văn phòng
4 Đoàn Phước Lợi
GV kiêm PBTCB
Tổ Sử-Địa-GDCD
5 Nguyễn Thị Quý Phương
TT
Tổ Ngữ Văn
6 Lê Thị Thanh Tuyền
TT
Tổ Sử-Địa-GDCD
7 Nguyễn Hữu Dũng
TT – PBM Tiếng Anh
Tổ Tiếng Anh
8 Dương Phước Thâm
TT
Tổ Toán - Tin
9 Nguyễn Thị Nà
TT
Tổ KHTN
10 Phùng Phú Cường
TT
Tổ Thể Mỹ
Sau khi kiểm kê, Ban kiểm kê xác định số liệu tồn kho thực tế như sau:
A. KHO SÁCH THƯ VIỆN
1. SÁCH TẠI KHO/ PHÒNG THƯ VIỆN
TT
Kho sách
Trước kiểm kê
Còn
Mất
Sau kiểm kê
Còn
Trị giá
1 Sách giáo khoa khối 6
540
540
12,450,000
2 Sách giáo khoa khối 7
312
312
6,900,000
Đề nghị thanh lý
Bản
Trị giá
Ghi chú
TT
Trước kiểm kê
Kho sách
Còn
Sau kiểm kê
Mất
Còn
Trị giá
3 Sách giáo khoa khối 8
320
320
7,260,000
4 Sách giáo khoa khối 9
169
169
3,836,000
5 Nghiệp Vụ Mới
585
585
18,771,536
6 Sách tham khảo
3,554
3,554
592,026,29
5
440
440
6,593,509
5,920
5,920
647,837,34
0
7 Sách thiếu nhi
TỔNG CỘNG
Đề nghị thanh lý
Bản
Trị giá
Ghi chú
2. BÁO, TẠP CHÍ
T
T
Tồn kho thực tế
Báo tạp chí
Đề nghị thanh lý
Ghi chú
Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền
1 Báo
559
2 Tạp san, chuyên san
44
2,651,118 559
2,651,118
93,962
TỔNG CỘNG
B. THIẾT BỊ, CƠ SỞ VẬT CHẤT PHÒNG THƯ VIỆN
T
T
Dụng cụ tài sản
Số lượng trong năm Tồn kho thực tế
Có
Tăn Hỏng,mấ Số
g
t
lượng
Thành
tiền
1 Bàn cho giáo viên
1
1
1,500,000
2 Bàn cho học sinh
4
4
6,000,000
3 Bàn làm việc cho cán bộ thư viện
1
1
1,500,000
4 Bản đồ thành phố Long Xuyên
1
1
450,000
5 Bản đồ tỉnh
1
1
450,000
6 Bản đồ Việt Nam
1
1
450,000
7 Bảng các câu danh ngôn
4
4
2,000,000
8 Bảng HD sử dụng tủ mục
1
1
450,000
9 Bảng meka để bàn đọc sách
1
1
300,000
Ghi chú
T
T
Dụng cụ tài sản
Số lượng trong năm Tồn kho thực tế
Có
Tăn Hỏng,mấ Số
g
t
lượng
Thành
tiền
10 Bảng nội quy Thư viện
1
1
450,000
11 Bảng theo dõi CBTV
1
1
450,000
12 Biểu đồ phát triển kho sách
1
1
300,000
13 Bình chữa cháy
2
2
1,000,000
14 Bình hoa lớn
4
4
200,000
15 Bình hoa nhỏ
3
3
60,000
16 Bóng đèn
12
12
720,000
17 Cây bấm lỗ
1
1
100,000
18 Ghế cho cán bộ thư viện
1
1
60,000
19 Ghế ngồi cho giáo viên
10
10
600,000
20 Ghế ngồi cho học sinh
45
45
2,700,000
21 Kê trưng bày sách/báo
1
1
1,000,000
22 Kệ để sách thiếu nhi
2
2
600,000
23 Khăn trải mặt bàn (màu xanh két)
5
5
500,000
24 Máy in canon
1
1
2,900,000
25 Máy tính tra cứu Opac
2
2
16,000,00
0
26 Máy vi tính làm việc nhân viên
1
1
4,800,000
27 Quạt trần
3
3
240,000
28 Tủ trưng bày sách
16
16
28,800,00
0
29 Đồng hồ
1
1
300,000
128
128
TỔNG CỘNG
Duyệt của Hiệu trưởng
Phùng Thị Bằng An
Ghi chú
74,880,00
0
Họ tên và chữ ký ban kiểm kê
1. Phùng Thị Bằng An
2. Bùi Thị Hiền
3. Nguyễn Thị Kim Hiên
4. Đoàn Phước Lợi
5. Nguyễn Thị Quý Phương
6. Lê Thị Thanh Tuyền
7. Nguyễn Hữu Dũng
8. Dương Phước Thâm
9. Nguyễn Thị Nà
10. Phùng Phú Cường
 





